Câu so sánh trong tiếng Trung

Câu so sánh trong tiếng Trung

Có rất nhiều cách để biểu thị câu so sánh trong tiếng Trung, bạn có thể dùng so sánh hơn, kém, ngang bằng hoặc so sánh nhất. Nắm vững cách sử dụng các câu này là điều cần thiết khi học ngoại ngữ. Dưới đây là những mẫu câu thường dùng để so sánh đối chiếu giữa hai bên mà Riviewer muốn chia sẻ đến bạn.

Câu so sánh trong tiếng Trung

1. So sánh hơn bằng cách đặt câu với từ 比

Chúng ta cần sử dụng câu chữ 比 để so sánh cái này hơn cái kia.

Cấu trúc chữ:

比: A + 比 + B + Tính từ (hay còn gọi hình dùng từ).

2. So sánh ngang bằng tiếng Trung với cấu trúc 跟 一样

Khi muốn biểu thị ngang bằng như nhau, bạn áp dụng một trong những cấu trúc so sánh giống nhau trong tiếng Trung dưới đây.

So sánh bằng tiếng Trung

  • Câu nghi vấn: A + 跟 + B + 一样 + (Tính từ). + “吗”?
  • Câu khẳng định: A + 跟 + B + 一样 + (Tính từ).
  • Câu phủ định: A + 跟 + B + 不一样 + (Tính từ).

Ví dụ:

一样大。
/ Tā hé wǒ yīyàng dà /
Anh ta bằng tuổi tôi.

我们不一样
/ Wǒmen bù yīyàng /
Chúng ta không giống nhau.

越南的夏天中国的一样
/ Yuènán de xiàtiān gēn Zhōngguó de yīyàng /
Mùa hè của Việt Nam giống mùa hè của Trung Quốc.

3. Câu so sánh kém hơn trong tiếng Trung với 没有

Cấu trúc so sánh kém

  • Câu nghi vấn: A + 有 + B + (“这么”/ “那么”) + Tính từ + “吗”?
  • A + 有没有 + B + (“这么”/ “那么”) + Tính từ + “吗”?
  • A + 没有 + B + Tính từ.

Ví dụ:

没有我这么高。
/ Tā méiyǒu wǒ zhème gāo /
Cô ấy không cao bằng tôi.

我的学校图书馆没有国家图书馆那么大。
/ Wǒ de xuéxiào túshūguǎn méiyǒu guójiā túshūguǎn nàme dà /
Thư viện trường tôi không lớn như Thư viện Quốc gia.

我学习汉语没有他快。
/ Wǒ xuéxí Hànyǔ méiyǒu tā kuài /
Tôi học tiếng Trung không nhanh bằng anh ấy.

A: 他的汉语你这么好吗?
/ Tā de Hànyǔ yǒu nǐ zhème hǎo ma /
Tiếng Trung của anh ấy có tốt như của bạn không?
B: 他的汉语我这么好。
/ Tā de Hànyǔ yǒu wǒ zhème hǎo /
Tiếng Trung của anh ấy tốt như tôi vậy.

Lưu ý:

Có thể sử dụng 不比 cho so sánh kém. Tuy nhiên “不比” chỉ dùng để phản bác, bác bỏ lời nói của đối phương.

不比她矮。
/ Wǒ bùbǐ tā ǎi/
Mình đâu có thấp hơn cô ấy.

4. Câu so sánh nhất trong tiếng Trung với 最

– Chủ ngữ +最 /zuì/ + Tính từ.

so sánh nhất

Ví dụ:

聪明。
/ Wǒ zuì cōngmíng /
Tôi là người thông minh nhất.

她在班上说好的中文。
/ Tā zài bān shàng shuō zuì hǎo de Zhōngwén /
Cô ấy nói tiếng Trung giỏi nhất lớp học.

Như vậy là chúng ta đã biết thêm về các câu so sánh bằng tiếng Trung rồi. Hãy thường xuyên thực hành sử dụng mỗi ngày để nhớ lâu hơn bạn. Hy vọng bài viết trên của Riviewer có thể giúp bạn đặc biệt là người mới bắt đầu học tiếng Trung cho thêm kiến thức ngữ pháp nền tảng trên hành trình chinh phục tiếng Trung. Cảm ơn bạn đã dành thời gian để tham khảo tài liệu, chúc bạn học tập tốt.

Chúng tôi rất vui khi nhận được đánh giá của bạn

Viết Đánh Giá

RiViewer
Logo
Enable registration in settings - general
So Sánh Sản Phẩm
  • Total (0)
So Sánh
0