Cách sử dụng Danh từ trong tiếng Trung

Danh từ trong tiếng Trung

Trong bài trước, chúng ta đã cùng tìm hiểu về Cấu trúc ngữ pháp tiếng Trung cơ bản hôm nay Riviewer sẽ cùng các bạn tìm hiểu kĩ hơn về các từ loại trong tiếng Trung. Đầu tiên chúng ta sẽ nghiên cứu về “Danh từ trong tiếng Trung” để xem cách dùng của nó ra sao và phải chú ý những gì khi sử dụng danh từ nhé.

Danh từ trong tiếng Trung

1. Danh từ trong tiếng trung là gì?

Danh từ là những từ chỉ người, sự vật hoặc thời gian, địa điểm…

Ví dụ:

–  Chỉ người:

  •  越南人   / Yuènán rén/: Người Việt Nam
  • 中国人  /Zhōngguó rén/: Người Trung Quốc

– Chỉ vật:

  • 一本书 / yī běn shū/: Một quyển sách
  • 一只猫 / yī zhǐ māo/: Một con mèo

– Chỉ thời gian:

  • 明天下午 / míngtiān xiàwǔ/: Buổi chiều ngày mai
  • 上个月 / shàng gè yuè/: Tháng trước

– Chỉ địa điểm:

  • 家里 / jiālǐ/: Trong nhà
  • 公园 / gōngyuán/: Công viên

2. Cách sử dụng các loại danh từ trong tiếng trung

Danh từ thường làm chủ ngữ, tân ngữ, định ngữ trong câu

2.1 Danh từ làm chủ ngữ

Ví dụ:

  1. 明天我想跟朋友出去玩儿。
    Míngtiān wǒ xiǎng gēn péngyǒu chūqù wán er.
    Ngày mai tôi muốn đi ra ngoài chơi với bạn.
  2. 妈妈做的饭真的很好吃。
    Māmā zuò de fàn zhēn de hěn hào chī.
    Cơm mẹ nấu rất ngon.
  3. 丽江的风景很美。
    Lìjiāng de fēngjǐng hěn měi.
    Phong cảnh của Lệ Giang rất đẹp.

2.2 Danh từ làm tân ngữ

Ví dụ:

  1. 我刚买一本书
    Wǒ gāng mǎi yī běn shū
    Tôi vừa mua một cuốn sách.
  2. 院子里种着很多红玫瑰。
    Yuànzi lǐ zhòng zhe hěnduō hóng méiguī.
    Trong vườn trồng rất nhiều hoa hồng.
  3. 小明吃了两个鸡蛋。
    Xiǎomíng chīle liǎng gè jīdàn.
    Tiểu Minh ăn hai quả trứng gà.

2.3 Danh từ làm định ngữ

Ví dụ:

  1. 他是一个中国朋友。
    Tā shì yīgè Zhōngguó péngyǒu
    Anh ấy là một người bạn Trung Quốc.
  2. 他上学期的成绩很好。
    Tā shàng xuéqī de chéngjī hěn hǎo.
    Thành tích kì trước của cậu ấy rất tốt.
  3. 她是英雄的母亲。
    Tā shì yīngxióng de mǔqīn
    Bà ấy là bà mẹ của anh hùng.
Chú ý: Phần lớn danh từ có thể trực tiếp làm định ngữ, số ít danh từ phải mang theo 的 để làm định ngữ.

2.4 Phía trước danh từ thường có thể thêm đoản ngữ số lượng để biểu thị số lượng

Ví dụ:

  1. 妈妈给我买了一张桌子。
    Māma gěi wǒ mǎile yī zhāng zhuōzi.
    Mẹ mua cho tôi một cái bàn mới.
  2. 他要做三份报告。
    Tā yào zuò sān fèn bàogào.
    Anh ấy phải làm ba bản báo cáo.
  3. 战火把这个村子的树木烧尽了。
    Zhànhuǒ bǎ zhège cūnzi de shùmù shāo jǐnle.
    Chiến tranh đã thiêu rụi hết cây cối của làng này.

2.5 Danh từ không thể dùng hình thức láy để biểu thị cùng một ý nghĩa ngữ pháp

Ví dụ:

  • Không được nói:  饭饭  /fàn fàn/、虾虾/xiā xiā/、树树/ shù shù/

2.6 Số ít danh từ đơn âm tiết có thể láy để biểu thị ý nghĩa “từng/ mỗi”

Ví dụ:

  • 人人  /rén rén/: mỗi người
  • 家家  /jiā jiā/: mỗi nhà
  • 天天   /tiāntiān/: mỗi ngày

2.7 Danh từ chỉ thời gian, phương vị ngoài làm chủ ngữ, tân ngữ và định ngữ ra còn thường làm trạng ngữ biểu thị thời gian xảy ra sự việc.

Ví dụ:

  1. 我明天去你家。
    Wǒ míngtiān qù nǐ jiā.
    Ngày mai tới sẽ đến nhà cậu.
  2. 他过去很有钱。
    Tā guòqù hěn yǒu qián.
    Trước đây anh ấy rất giàu.
  3. 上课之前学生要做完作业。
    Shàngkè zhīqián xuéshēng yào zuò wán zuòyè
    Trước khi lên lớp học sinh phải làm xong bài tập.

3. Một số lưu ý khi sử dụng danh từ trong tiếng trung

3.1 Trong một số trường hợp nhất định, danh từ cũng có thể làm vị ngữ, gọi là câu vị ngữ danh từ

Ví dụ:

  • 明天元旦。/Míngtiān yuándàn.: Ngày mai là Nguyên Đán.
  • 他中国人。/Tā zhōngguó rén: Anh ấy là người Trung Quốc.

3.2 Danh từ không thể làm bổ ngữ

3.3 Danh từ không nhận sự tu sức của phó từ, trừ một vài trường hợp dưới đây.

Không được nói:

  • 很猫   /hěn māo/
  • 很北京 /hěn běijīng/
  • 很桌子 /hěn zhuōzi/

 

Chú ý: Danh từ có tính miêu tả có thể nhận sự tu sức của phó từ

Ví dụ:

  • 很淑女  /hěn shūnǚ/: rất thục nữ
  • 很暴力  /hěn bàolì/: rất bạo lực
  • 很牛  /hěn niú/: rất giỏi
  • 非常绅士   /fēicháng shēnshì/: rất galant

3.4 Có nhiều danh từ được hình thành do thêm hậu tố “子”、 “儿”、 “头”、 “性”、“化”

Ví dụ:

  • 刀子   /dāozi/: con dao
  • 鸟儿  /niǎo er/: con chim
  • 木头  /mùtou/: gỗ
  • 阶级性   /jiējíxìng/: tính giai cấp
  • 绿化    /lǜhuà/: xanh hóa

3.5 Danh từ chỉ người có thể thêm hậu tố “们” để biểu thị số nhiều

Ví dụ:

  • 老师们    /lǎoshīmen/:  các thầy cô
  • 学生们    /xuéshēngmen/: các học sinh
  • 同学们    /tóngxuémen/:  các bạn học
  • 科学家们  /kēxuéjiāmen/: các nhà khoa học
  • 我们   /women/: chúng tôi

3.6 Phía sau danh từ không mang trợ từ động thái

Ví dụ:

Không nói

  • 明天了  /míngtiānle/
  • 学校着    /xuéxiàozhe/
  • 书了  /shūle/
  • 汉语着  /hànyǔzhe/

4. Phân loại danh từ trong tiếng trung

Danh từ chia thành 4 loại:

4.1 Danh từ chỉ người và vật

a. Danh từ chỉ người

  • 朋友   /péngyǒu/: bạn bè
  • 联合国   /liánhéguó/: Liên Hợp Quốc
  • 人民  /rénmín/: nhân dân
  • 作家  / zuòjiā/: nhà văn

b. Danh từ chỉ vật

  • 书包  /shūbāo/: cặp sách
  • 报纸  /bàozhǐ/: báo
  • 头发  /tóufǎ/: tóc
  • 水   /shuǐ/: nước

4.2 Danh từ chỉ thời gian

  • 秋天  /qiūtiān/: mùa thu
  • 早晨   /zǎochén/: sáng sớm
  • 明年   /míngnián/: năm sau
  • 现在   /xiànzài/: hiện tại

4.3 Danh từ chỉ địa điểm

  • 北京   /Běijīng/: Bắc Kinh
  • 河内   /Hénèi/: Hà Nội
  • 亚洲  /Yàzhōu/: Châu Á
  • 两侧 /liǎng cè/: hai mặt

4.4 Danh từ chỉ phương vị (vị trí, phương hướng)

  • 前  /qián/: trước
  • 后   /hòu/: sau
  • 左  /zuǒ/ trái
  • 之上  /zhī shàng/: ở trên
  • 东边   /dōngbian/: hướng Đông

5. Một số danh từ tiếng Trung thông dụng

老师 / lǎoshī / Giáo viên
妇女 / fùnǚ / Phụ nữ
妈妈 / māmā / Mẹ
医生 / yīshēng / Bác sĩ
小孩 / xiǎohái / Đứa trẻ
华人/ huárén / Người Hoa
书 / shū / Sách
笔 / bǐ / Bút
桌子 / zhuōzi / Bàn
椅子 / yǐzi / Ghế
雨伞 / yǔsǎn / Ô
鞋子 / xiézi / Giày
人们 / rénmen / Mọi người
家庭 / jiātíng / Gia đình
军队 / jūnduì / Quân đội
集团 / jítuán / Tập đoàn
火 / huǒ / Lửa
钢 / gāng / Thép
空气 / kōngqì / Không khí
劳动 / láodòng / Lao động
生活 / shēnghuó / Cuộc sống
健康 / jiànkāng / Sức khỏe
友情 / yǒuqíng / Tình bạn
思想 / sīxiǎng / Tư tưởng
上午 / shàngwǔ / Buổi sáng
晚上 / wǎnshàng / Buổi tối
过去 / guòqù / Quá khứ
将来 / jiānglái / Tương lai
世纪 / shìjì / Thế kỉ
星期 / xīngqī / Tuần
年 / nián / Năm
上面 / shàngmiàn / Bên trên
南方 / nánfāng / Phía nam
东方 / dōngfāng / Phía đông
中间 / zhōngjiān / Ở giữa
前边 / qiánbian / Phía trước
后边 / hòubian / Phía sau
前 / qián / Trước
后 / hòu / Sau
左 / zuǒ / Trái
朋友 / péngyǒu / Bạn bè
兄弟 / xiōngdì / Anh em
同学 / tóngxué / Bạn học
同事 / tóngshì / Đồng nghiệp
中国 / zhōngguó / Trung Quốc
越南 / yuènán / Việt Nam
亚洲 / yàzhōu / Châu Á
北京 / běijīng / Bắc Kinh
河内 / hénèi / Hà Nội
美国 / měiguó / Mỹ

Vậy là chúng ta đã biết thêm một điểm ngữ pháp về danh từ trong ngôn ngữ Trung rồi, hy vọng qua bài viết trên của Riviewer có thể giúp bạn nhận biết được đặc điểm ngữ pháp của danh từ khi sử dụng. Cảm ơn bạn đã dành thời gian để xem tài liệu, chúc bạn học tiếng Trung thật tốt.

Chúng tôi rất vui khi nhận được đánh giá của bạn

Viết Đánh Giá

RiViewer
Logo
Enable registration in settings - general
So Sánh Sản Phẩm
  • Total (0)
So Sánh
0